SC185-10 Đầu Cos Cỡ Dây 185mm² Vít 10mm

SC185-10 Đầu Cos Cỡ Dây 185mm² Vít 10mm là loại đầu cốt tròn bằng đồng mạ thiếc cao cấp, được thiết kế đặc biệt cho các loại cáp điện có tiết diện lớn 185mm² và lỗ bắt vít 10mm. Sản phẩm đảm bảo khả năng chịu tải dòng điện cực cao, chống oxy hóa và tạo mối liên kết cơ khí bền vững cho các hệ thống điện công nghiệp nặng.

Product Description

Giới thiệu sản phẩm

SC185-10 Đầu Cos Cỡ Dây 185mm² Vít 10mm thuộc dòng SC Series loại ngắn, là linh kiện đấu nối không thể thiếu trong các tủ điện phân phối tổng và hệ thống truyền tải công suất lớn. Với cấu tạo từ đồng nguyên chất mạ thiếc, sản phẩm giúp tối ưu hóa diện tích tiếp xúc, giảm điện trở và ngăn ngừa tình trạng phát nhiệt tại các điểm đấu nối quan trọng.

Đầu Cos SC

Đặc điểm kỹ thuật

  • Vật liệu ưu việt: Chế tạo từ đồng đỏ có độ tinh khiết cao, đảm bảo tính dẫn điện tuyệt vời. Lớp phủ thiếc bên ngoài giúp bảo vệ cốt đồng khỏi tác động của môi trường, ngăn ngừa sự ăn mòn và giữ cho bề mặt tiếp xúc luôn ổn định theo thời gian.

  • Cấu trúc chịu lực: Thân đầu cos có đường kính ngoài đạt 24mm với độ dày thành ống tiêu chuẩn, cho phép chịu được áp lực ép cực lớn từ kìm thủy lực chuyên dụng mà không bị nứt vỡ, đảm bảo lõi cáp 185mm² được bóp chặt hoàn toàn.

  • Kích thước chuẩn xác: Đường kính lỗ bắt vít 10.5mm tương thích hoàn hảo với bulong M10. Phần ống ngậm dây dài 32mm cung cấp không gian đủ rộng để cố định chắc chắn đầu dây cáp, tăng cường độ bền kéo cho mối nối.

Đầu Cos SC

Ứng dụng thực tế

  • Đấu nối cáp động lực cho máy biến áp, tủ điện MSB và các động cơ công suất lớn trong nhà máy.

  • Sử dụng trong hệ thống điện mặt trời quy mô lớn, trạm điện lực và hệ thống chống sét tiếp địa.

  • Lắp đặt cho các hệ thống cấp nguồn chính trong tòa nhà cao tầng và khu công nghiệp.

Thông tin kỹ thuật chung

Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn CE và RoHS, đảm bảo tính an toàn và thân thiện với môi trường. Với chiều dài tổng thể 75mm và chiều rộng bản phẳng 34mm, SC185-10 mang lại sự tin cậy tuyệt đối cho các kỹ sư điện trong quá trình thi công và vận hành hệ thống điện nặng.


Bảng thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị
Tên sản phẩm SC185-10 Đầu Cos Cỡ Dây 185mm² Vít 10mm
Loại đầu cốt Đầu cốt tròn (SC Series)
Tiết diện dây cáp phù hợp 185 mm²
Đường kính lỗ bắt vít (Φ) 10.5 mm
Đường kính trong phần dây (d) 19 mm
Đường kính ngoài phần dây (D) 24 mm
Chiều dài phần luồn dây (L1) 32 mm
Chiều rộng tổng thể (W) 34 mm
Chiều dài tổng thể (L) 75 mm
Vật liệu / Bề mặt Đồng (Copper) / Mạ thiếc (Tin-plated)
Tiêu chuẩn chứng nhận CE, RoHS

Model Kích thước (mm)
D ± 0.2 d ± 0.2 G ± 0.3 L ± 1.5 L1 ± 1 W ± 0.5 Ø ± 0.5 Độ dày thành
SC2.5-4 4.0 2.5 0.7 19 8.0 4.5 0.75
SC2.5-5 4.0 2.5 0.7 19 8.5 5.3 0.75
SC2.5-6 4.0 2.5 0.6 19 8.5 6.2 0.75
SC4-4 4.8 3.2 0.9 20 8.2 4.5 0.80
SC4-5 4.8 3.2 0.9 20 8.5 5.3 0.80
SC4-6 4.8 3.2 0.8 20.5 9.5 6.3 0.80
SC6-5 5.5 3.8 1.4 25 9 9.0 5.3 0.85
SC6-6 5.5 3.8 1.4 25 9 10.0 6.2 0.85
SC6-8 5.5 3.8 1.4 25 9 10.0 6.2 0.85
SC10-5 6.5 4.7 1.6 26 9 10.0 5.5 0.90
SC10-6 6.5 4.7 1.6 26 9 10.5 6.3 0.90
SC10-8 6.5 4.7 1.5 26 9 11.0 8.2 0.90
SC16-6 7.5 5.5 2.0 31 11 11.0 6.5 1.00
SC16-8 7.5 5.5 1.8 31 11 11.0 8.4 1.00
SC16-10 7.5 5.5 1.6 31 11 13.5 10.2 1.00
SC25-6 9.0 6.7 2.2 35 13 13.0 6.5 1.15
SC25-8 9.0 6.7 2.1 35 12 13.0 8.4 1.15
SC25-10 9.0 6.7 2.0 35 13 14.5 10.2 1.15
SC35-6 10.5 8.0 2.5 39 15 15.5 6.5 1.25
SC35-8 10.5 8.0 2.5 39 15 15.5 8.5 1.25
SC35-10 10.5 8.0 2.5 39 16 15.5 10.4 1.25
SC35-12 10.5 8.0 2.3 39 16 16.5 12.3 1.25
SC50-6 12.5 9.6 2.8 45 17 18 6.5 1.45
SC50-8 12.5 9.6 2.8 45 17 18 8.5 1.45
SC50-10 12.5 9.6 2.8 45 17 18 10.5 1.45
SC50-12 12.5 9.6 2.8 45 17 18 12.5 1.45
SC70-8 14.5 11.1 3.4 49 20 21 8.5 1.7
SC70-10 14.5 11.1 3.4 49 20 21 10.5 1.7
SC70-12 14.5 11.1 3.4 49 20 21 12.5 1.7
SC95-8 17.5 13.6 3.9 55 21 25 8.5 1.95
SC95-10 17.5 13.6 3.9 55 21 25 10.5 1.95
SC95-12 17.5 13.6 3.9 55 21 25 12.5 1.95
SC95-14 17.5 13.6 3.9 55 21 25 14.5 1.95
SC120-8 19.5 15.1 3.8 60 23 28 8.5 2.2
SC120-10 19.5 15.1 3.8 60 23 28 10.5 2.2
SC120-12 19.5 15.1 3.8 60 23 28 12.5 2.2
SC120-14 19.5 15.1 3.8 60 23 28 14.5 2.2
SC150-10 21.0 16.4 4.6 68 27 30.5 10.5 2.3
SC150-12 21.0 16.4 4.6 68 27 30.5 12.5 2.3
SC150-14 21.0 16.4 4.6 68 27 30.5 14.5 2.3
SC150-16 21.0 16.4 4.6 68 27 30.5 16.5 2.3
SC185-10 24.0 19.0 5.0 75 32 34 10.5 2.5
SC185-12 24.0 19.0 5.0 75 32 34 12.5 2.5
SC185-14 24.0 19.0 5.0 75 32 34 14.5 2.5
SC185-16 24.0 19.0 5.0 75 32 34 16.5 2.5
SC240-12 26.0 21.0 5.5 90 37 37 12.5 2.5
SC240-14 26.0 21.0 5.5 90 37 37 14.5 2.5
SC240-16 26.0 21.0 5.5 90 37 37 16.5 2.5
SC240-18 26.0 21.0 5.5 90 37 37 18.5 2.5
SC300-12 30.0 24.0 6.5 100 41 43 12.5 3.0
SC300-14 30.0 24.0 6.5 100 41 43 14.5 3.0
SC300-16 30.0 24.0 6.5 100 41 43 16.5 3.0
SC300-18 30.0 24.0 6.5 100 41 43 18.5 3.0
SC300-20 30.0 24.0 6.5 100 41 43 20.5 3.0
SC400-14 34.0 27.0 8.0 114 46 46 14.5 3.5
SC400-16 34.0 27.0 8.0 114 46 46 16.5 3.5
SC400-18 34.0 27.0 8.0 114 46 46 18.5 3.5
SC400-20 34.0 27.0 8.0 114 46 46 20.5 3.5
SC500-16 38.0 30.0 8.5 124 50 56 18.5 3.5
SC500-20 38.0 30.0 8.5 124 50 56 21.0 3.5
SC630-16 45.0 35.0 10.0 144 56 64 18.5 3.5
SC630-20 45.0 35.0 10.0 144 56 64 21.0 3.5

There are no reviews yet.

Be the first to review “SC185-10 Đầu Cos Cỡ Dây 185mm² Vít 10mm”