SC95-8 Đầu Cos Cỡ Dây 95mm² Vít 8mm
SC95-8 Đầu Cos Cỡ Dây 95mm² Vít 8mm là loại đầu cốt tròn bằng đồng mạ thiếc chuyên dùng cho dây dẫn có tiết diện lớn và lỗ bắt vít 8mm. Sản phẩm được thiết kế chịu tải dòng điện cao, đảm bảo kết nối cơ khí chắc chắn và tính dẫn điện ổn định cho các hệ thống điện công nghiệp nặng.
Product Description
Giới thiệu sản phẩm
SC95-8 đầu cos (terminal lug) là linh kiện kết nối quan trọng cho các hệ thống điện công suất lớn. Với cấu tạo từ đồng nguyên chất mạ thiếc, sản phẩm giúp đấu nối các loại cáp điện tiết diện 95mm² vào thanh cái (busbar) hoặc thiết bị đóng cắt, giúp giảm thiểu nhiệt lượng phát sinh tại điểm tiếp xúc và bảo vệ hệ thống.
Đặc điểm kỹ thuật
-
Vật liệu và lớp phủ: Chế tạo từ đồng đỏ có độ dẫn điện cao, bề mặt mạ thiếc giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa, tăng khả năng làm việc trong môi trường khắc nghiệt và nóng ẩm.
-
Khả năng chịu tải: Với đường kính ngoài phần dây lên tới 17.5mm, đầu cos chịu được lực ép từ các loại kìm bấm cos thủy lực mà không bị nứt vỡ, duy trì dòng điện liên tục ổn định.
-
Thiết kế thân thẳng: Kiểu dáng tối giản giúp việc bọc ống co nhiệt hoặc lắp đặt trong không gian hẹp của tủ điện trở nên dễ dàng và đảm bảo tính thẩm mỹ kỹ thuật.
Ứng dụng thực tế
-
Đấu nối cáp nguồn cho các động cơ công suất lớn, máy biến áp và tủ điện tổng (MSB).
-
Sử dụng trong hệ thống chống sét, tiếp địa cho nhà xưởng và tòa nhà cao tầng.
-
Kết nối hệ thống lưu trữ điện năng, hệ thống pin năng lượng mặt trời quy mô công nghiệp.
Thông tin kỹ thuật chung
Sản phẩm được thiết kế với chiều dài tổng thể 55mm, đảm bảo phần thân ngậm dây đủ sâu (21mm) để đạt lực giữ cơ học tối đa sau khi bấm. Đường kính lỗ bắt vít 8.5mm phù hợp hoàn hảo cho các dòng bulong M8 tiêu chuẩn trong kỹ thuật điện.
Bảng thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | SC95-8 Đầu Cos Cỡ Dây 95mm2 Vít 8mm |
| Loại đầu cốt | Đầu cốt tròn (SC Series) |
| Tiết diện dây cáp phù hợp | 95 mm² |
| Đường kính lỗ bắt vít (Φ) | 8.5 mm |
| Đường kính trong phần dây (d) | 13.6 mm |
| Đường kính ngoài phần dây (D) | 17.5 mm |
| Chiều dài phần luồn dây (L1) | 21 mm |
| Chiều rộng tổng thể (W) | 25 mm |
| Chiều dài tổng thể (L) | 55 mm |
| Vật liệu / Lớp phủ | Đồng (Copper) / Mạ thiếc (Tin-plated) |
| Tiêu chuẩn kỹ thuật | CE, RoHS |

There are no reviews yet.