MCB Aptomat Fuji chính hãng bảo vệ mạch điện

MCB Aptomat Fuji (Miniature Circuit Breaker) là thiết bị đóng cắt dạng tép chất lượng cao đến từ thương hiệu Fuji Electric, chuyên đảm nhiệm vai trò bảo vệ hệ thống điện hạ thế. Sản phẩm giúp ngăn chặn kịp thời các sự cố quá tải và ngắn mạch, bảo vệ an toàn tuyệt đối cho hệ thống dây dẫn cũng như các thiết bị tiêu thụ điện trong cả môi trường dân dụng và công nghiệp nhẹ.

📖 Xem thêm nội dung chi tiết về MCB Aptomat Fuji

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật

Aptomat tép của Fuji Electric được sản xuất theo dây chuyền công nghệ Nhật Bản, sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội về mặt cấu tạo và vận hành:

  • Vật liệu an toàn, bền bỉ: Lớp vỏ ngoài được làm từ nhựa cách điện, chịu nhiệt tốt và có khả năng chống cháy lan, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi xảy ra sự cố chập điện.
  • Cơ cấu dập hồ quang hiệu quả: Thiết kế buồng dập hồ quang tối ưu giúp thiết bị ngắt mạch cực nhanh, giảm thiểu tối đa hao mòn tiếp điểm và kéo dài tuổi thọ cơ học.
  • Nhận diện trạng thái rõ ràng: Trang bị cần gạt với chỉ thị màu sắc trực quan (On/Off/Trip), giúp người vận hành dễ dàng nhận biết trạng thái mạch điện từ xa.
  • Lắp đặt tiện lợi: Cấu trúc mặt lưng thiết kế chuẩn để gài trực tiếp lên thanh ray (DIN rail) 35mm, giúp kỹ thuật viên thao tác lắp ráp, thay thế trong tủ điện (DB) nhanh chóng.

Ứng dụng thực tế trong hệ thống điện

Với thiết kế nhỏ gọn và độ nhạy cao, MCB Aptomat Fuji được ứng dụng vô cùng rộng rãi:

  • Lắp đặt làm thiết bị bảo vệ chính hoặc nhánh trong tủ điện của các căn hộ gia đình, nhà phố, biệt thự và văn phòng thương mại.
  • Bảo vệ độc lập cho các nhánh mạch chiếu sáng, hệ thống ổ cắm, máy điều hòa không khí và máy bơm nước dân dụng.
  • Sử dụng trong các tủ điều khiển tự động hóa công nghiệp để bảo vệ nguồn cấp cho PLC, rơ le, màn hình HMI và các phụ tải công suất nhỏ.

Bảng phân loại chi tiết MCB Aptomat Fuji

Bảng phân loại MCB Aptomat Fuji Electric

Danh mục dòng sản phẩmĐặc điểm & Ứng dụng chínhThông số kỹ thuật cơ bản
MCB Fuji dòng cắt tiêu chuẩnPhân khúc phổ thông, giá thành kinh tế. Phù hợp cho hệ thống tủ điện gia đình, văn phòng, bảo vệ các mạch chiếu sáng và thiết bị gia dụng cơ bản không đòi hỏi dòng cắt sự cố quá lớn.– Số cực: 1P, 2P, 3P, 4P
– Dải dòng định mức: 2A đến 63A
– Dòng cắt ngắn mạch (Icu): 6kA
MCB Fuji dòng cắt caoPhân khúc cao cấp với độ bền tiếp điểm lớn. Thích hợp cho tủ điện công nghiệp nhẹ, tủ nhánh đặt gần trạm biến áp, hoặc các thiết bị động cơ, sấy nhiệt có nguy cơ dòng ngắn mạch cao.– Số cực: 1P, 2P, 3P, 4P
– Dải dòng định mức: 6A đến 63A
– Dòng cắt ngắn mạch (Icu): 10kA

Bảng giá MCB Aptomat Fuji

Bảng giá MCB Aptomat Fuji tham khảo

STTMã hàngPhân loại & Mô tả kỹ thuậtĐơn giá (VNĐ)
I. MCB 1 Pha (Dòng cắt cao 10kA tại AC400V)
1BCL63H0CG-1P006MCB 1P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA332.000
2BCL63H0CG-1P010MCB 1P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA319.000
3BCL63H0CG-1P016MCB 1P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA319.000
4BCL63H0CG-1P020MCB 1P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA314.000
5BCL63H0CG-1P025MCB 1P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA309.000
6BCL63H0CG-1P032MCB 1P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA358.000
7BCL63H0CG-1P040MCB 1P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA409.000
8BCL63H0CG-1P050MCB 1P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA422.000
9BCL63H0CG-1P063MCB 1P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA426.000
II. MCB 2 Pha (Dòng cắt cao 10kA tại AC400V)
10BCL63H0CG-2P006MCB 2P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA672.000
11BCL63H0CG-2P010MCB 2P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA645.000
12BCL63H0CG-2P016MCB 2P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA645.000
13BCL63H0CG-2P020MCB 2P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA633.000
14BCL63H0CG-2P025MCB 2P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA619.000
15BCL63H0CG-2P032MCB 2P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA721.000
16BCL63H0CG-2P040MCB 2P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA826.000
17BCL63H0CG-2P050MCB 2P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA855.000
18BCL63H0CG-2P063MCB 2P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA860.000
III. MCB 3 Pha (Dòng cắt cao 10kA tại AC400V)
19BCL63H0CG-3P006MCB 3P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.005.000
20BCL63H0CG-3P010MCB 3P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA963.000
21BCL63H0CG-3P016MCB 3P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA963.000
22BCL63H0CG-3P020MCB 3P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA944.000
23BCL63H0CG-3P025MCB 3P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA928.000
24BCL63H0CG-3P032MCB 3P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.077.000
25BCL63H0CG-3P040MCB 3P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.233.000
26BCL63H0CG-3P050MCB 3P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.278.000
27BCL63H0CG-3P063MCB 3P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.286.000
IV. MCB 4 Pha (Dòng cắt cao 10kA tại AC400V)
28BCL63H0CG-4P006MCB 4P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.306.000
29BCL63H0CG-4P010MCB 4P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.252.000
30BCL63H0CG-4P016MCB 4P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.252.000
31BCL63H0CG-4P020MCB 4P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.227.000
32BCL63H0CG-4P025MCB 4P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.207.000
33BCL63H0CG-4P032MCB 4P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.399.000
34BCL63H0CG-4P040MCB 4P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.604.000
35BCL63H0CG-4P050MCB 4P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.662.000
36BCL63H0CG-4P063MCB 4P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 10kA1.673.000
V. MCB 1 Pha (Dòng cắt tiêu chuẩn 6kA tại AC400V)
37BCL63E0CG-1P002MCB 1P. Dòng định mức: 2A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA157.000
38BCL63E0CG-1P004MCB 1P. Dòng định mức: 4A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA157.000
39BCL63E0CG-1P006MCB 1P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA114.000
40BCL63E0CG-1P010MCB 1P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA114.000
41BCL63E0CG-1P016MCB 1P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA114.000
42BCL63E0CG-1P020MCB 1P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA114.000
43BCL63E0CG-1P025MCB 1P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA114.000
44BCL63E0CG-1P032MCB 1P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA114.000
45BCL63E0CG-1P040MCB 1P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA128.000
46BCL63E0CG-1P050MCB 1P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA128.000
47BCL63E0CG-1P063MCB 1P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA128.000
VI. MCB 2 Pha (Dòng cắt tiêu chuẩn 6kA tại AC400V)
48BCL63E0CG-2P002MCB 2P. Dòng định mức: 2A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA345.000
49BCL63E0CG-2P004MCB 2P. Dòng định mức: 4A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA345.000
50BCL63E0CG-2P006MCB 2P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA254.000
51BCL63E0CG-2P010MCB 2P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA254.000
52BCL63E0CG-2P016MCB 2P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA254.000
53BCL63E0CG-2P020MCB 2P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA254.000
54BCL63E0CG-2P025MCB 2P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA254.000
55BCL63E0CG-2P032MCB 2P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA254.000
56BCL63E0CG-2P040MCB 2P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA262.000
57BCL63E0CG-2P050MCB 2P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA262.000
58BCL63E0CG-2P063MCB 2P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA262.000
VII. MCB 3 Pha (Dòng cắt tiêu chuẩn 6kA tại AC400V)
59BCL63E0CG-3P002MCB 3P. Dòng định mức: 2A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA518.000
60BCL63E0CG-3P004MCB 3P. Dòng định mức: 4A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA518.000
61BCL63E0CG-3P006MCB 3P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA408.000
62BCL63E0CG-3P010MCB 3P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA408.000
63BCL63E0CG-3P016MCB 3P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA408.000
64BCL63E0CG-3P020MCB 3P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA408.000
65BCL63E0CG-3P025MCB 3P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA408.000
66BCL63E0CG-3P032MCB 3P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA408.000
67BCL63E0CG-3P040MCB 3P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA416.000
68BCL63E0CG-3P050MCB 3P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA416.000
69BCL63E0CG-3P063MCB 3P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA416.000
VIII. MCB 4 Pha (Dòng cắt tiêu chuẩn 6kA tại AC400V)
70BCL63E0CG-4P002MCB 4P. Dòng định mức: 2A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA691.000
71BCL63E0CG-4P004MCB 4P. Dòng định mức: 4A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA691.000
72BCL63E0CG-4P006MCB 4P. Dòng định mức: 6A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA586.000
73BCL63E0CG-4P010MCB 4P. Dòng định mức: 10A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA586.000
74BCL63E0CG-4P016MCB 4P. Dòng định mức: 16A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA586.000
75BCL63E0CG-4P020MCB 4P. Dòng định mức: 20A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA586.000
76BCL63E0CG-4P025MCB 4P. Dòng định mức: 25A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA586.000
77BCL63E0CG-4P032MCB 4P. Dòng định mức: 32A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA586.000
78BCL63E0CG-4P040MCB 4P. Dòng định mức: 40A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA612.000
79BCL63E0CG-4P050MCB 4P. Dòng định mức: 50A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA612.000
80BCL63E0CG-4P063MCB 4P. Dòng định mức: 63A. Dòng cắt ngắn mạch: 6kA612.000

Hướng dẫn lựa chọn & Lưu ý

Để hệ thống điện hoạt động ổn định, việc chọn đúng thông số MCB là rất quan trọng. Dòng điện định mức (In) của aptomat nên lớn hơn khoảng 20% so với tổng dòng tải chạy đồng thời lớn nhất. Về dòng cắt ngắn mạch (Icu), nếu tủ điện của bạn đặt gần trạm biến áp (nơi dòng sự cố có thể rất lớn), hãy ưu tiên chọn MCB dòng cắt cao 10kA để đảm bảo thiết bị không bị nổ vỡ khi xảy ra chập mạch. Ngược lại, với mạng lưới điện gia đình thông thường, dòng cắt tiêu chuẩn 6kA là hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu bảo vệ.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Hỏi: Aptomat MCB loại 1P và 2P khác nhau ra sao?

Đáp: MCB 1P chỉ thực hiện đóng cắt trên 1 dây pha (dây nóng). MCB 2P sẽ đóng ngắt đồng thời cả dây pha và dây trung tính (dây nguội), mang lại độ cách ly an toàn tuyệt đối cho mạch điện 1 pha khi có kỹ thuật viên thao tác sửa chữa.

Hỏi: Có thể dùng MCB để bảo vệ động cơ 3 pha công suất lớn không?

Đáp: Không nên. MCB chỉ phù hợp với các động cơ nhỏ. Với động cơ 3 pha công suất lớn, dòng khởi động rất cao, bạn nên sử dụng MCCB kết hợp với contactor và rơ le nhiệt hoặc sử dụng thiết bị bảo vệ động cơ chuyên dụng (MPCB) để tránh hiện tượng nhảy aptomat ảo.

Quý khách cần tư vấn chọn thông số, hỗ trợ kỹ thuật hoặc báo giá số lượng lớn MCB Aptomat Fuji cho dự án, vui lòng liên hệ hotline 0904.633.863 (Mr. Ninh) hoặc 090 1104 836 (Ms. Hiền) để nhận được chiết khấu tốt nhất từ Tiến Duy Miền Nam.


BCL63E0CG-1P002 MCB Fuji Aptomat 1P 2A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P002, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.
Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P004 MCB Fuji Aptomat 1P 4A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P004, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.

Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P006 MCB Fuji Aptomat 1P 6A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P006, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.

Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P010 MCB Fuji Aptomat 1P 10A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P010, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.

Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P016 MCB Fuji Aptomat 1P 16A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P016, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.
Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P020 MCB Fuji Aptomat 1P 20A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P020, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.

Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P025 MCB Fuji Aptomat 1P 25A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P025, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.
Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P032 MCB Fuji Aptomat 1P 32A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P032, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.

Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P040 MCB Fuji Aptomat 1P 40A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P040, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.
Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P050 MCB Fuji Aptomat 1P 50A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P050, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.
Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-1P063 MCB Fuji Aptomat 1P 63A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-1P063 1P, 6kA có 1 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A. Nó có chức năng đóng/ ngắt mạch khi có sự cố về điện, bảo vệ chống cháy nổ, chập mạch.

Với thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm khá lớn diện tích lắp đặt, CB tép này đang được sử dụng rộng rãi để mang lại sự an toàn cho các mạng điện dân dụng.

BCL63E0CG-2P002 MCB Fuji Aptomat 2P 2A 6kA

(0)

Aptomat (MCB) Fuji BCL63E0CG-2P002, 6kA có 2 cực, dòng cắt 6 kA và nhiều dòng định mức: 2A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A.
Nó được dùng để bảo vệ hệ thống điện dân dụng, công nghiệp nhỏ với chức năng đóng ngắt mạch khi xảy ra sự cố không mong muốn.
CB tép này hoạt động hiệu quả với thời gian ngắt mạch 1/1000s, đảm bảo cho độ tin cậy cao cho người dùng.

Hiển thị 1–12 của 80 kết quả