JP-58 Biến Dòng ILEC Split-Core 50×80mm Dạng Kẹp Hở
JP-58 Biến Dòng ILEC Split-Core 50×80mm là thiết bị CT kẹp hở chuyên dùng cho hệ thống điện công suất lớn, cho phép lắp đặt nhanh mà không cần ngắt nguồn. Với dải đo rộng đến 4000/5A và độ chính xác cao, sản phẩm phù hợp cho giám sát và đo lường dòng điện trong môi trường công nghiệp.
Product Description
Trong các hệ thống điện yêu cầu đo dòng lớn nhưng không thể dừng vận hành, biến dòng kẹp hở là lựa chọn tối ưu. JP-58 Biến Dòng ILEC Split-Core 50×80mm Dạng Kẹp Hở được thiết kế để đáp ứng nhu cầu này với khả năng lắp đặt nhanh, an toàn và linh hoạt.
Thiết bị sử dụng cơ chế split-core cho phép mở lõi và kẹp trực tiếp vào cáp hoặc thanh cái mà không cần tháo rời hệ thống. Nhờ đó, việc triển khai hoặc nâng cấp hệ thống đo lường trở nên đơn giản và tiết kiệm thời gian đáng kể.
Với kích thước cửa sổ 50×80mm, JP-58 phù hợp cho các hệ thống có tiết diện dây lớn, thường gặp trong nhà máy, tủ điện công nghiệp và trạm phân phối điện.

Điểm nổi bật
-
Thiết kế kẹp hở – lắp đặt không cần ngắt điện
-
Kích thước cửa sổ 50×80mm – phù hợp cáp lớn và bus-bar
-
Dải tỷ số rộng từ 300/5A đến 4000/5A
-
Độ chính xác cao (Class 0.5 / 1.0)
-
Vỏ nhựa chống cháy V0 – đảm bảo an toàn vận hành
-
Hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp tải cao
Ứng dụng thực tế
-
Hệ thống tủ điện công nghiệp và trạm biến áp
-
Đo dòng điện cho hệ thống phân phối công suất lớn
-
Kết nối ampe kế, đồng hồ đo điện đa năng
-
Hệ thống giám sát năng lượng: SCADA, BMS, PLC
-
Nhà máy sản xuất, trung tâm dữ liệu, hệ thống điện mặt trời

Vì sao nên chọn JP-58 biến dòng ILEC
JP-58 là giải pháp tối ưu cho các hệ thống cần đo dòng lớn nhưng yêu cầu lắp đặt nhanh và không gián đoạn điện. Thiết kế thực tế giúp giảm chi phí thi công, tăng tính linh hoạt khi nâng cấp hệ thống.
Bên cạnh đó, sản phẩm có độ bền cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | JP-58 |
| Kiểu | Split-Core (kẹp hở) |
| Kích thước cửa sổ | 50 × 80 mm |
| Tỷ số biến dòng | 300/5A – 4000/5A |
| Cấp chính xác | 0.5 / 1.0 |
| Công suất tải | 3.75 – 5 VA |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Điện áp cách điện | ~0.72 kV AC |
| Dòng chịu quá tải | Ith ≈ 60×In, Idyn ≈ 2.5×Ith |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +50°C |
| Vật liệu vỏ | Nhựa chống cháy V0 |
| Tiêu chuẩn | IEC 60044-1, IEC 61869-2 |

There are no reviews yet.