JP-46 Biến Dòng ILEC Split-Core 40×60mm Dạng Kẹp Hở
JP-46 Biến Dòng ILEC Split-Core 40×60mm là dòng CT kẹp hở tiện lợi, cho phép lắp đặt nhanh mà không cần ngắt điện. Với dải tỷ số rộng đến 3200/5A và độ chính xác cao, sản phẩm phù hợp cho hệ thống đo lường và giám sát điện công nghiệp.
Product Description
Trong các hệ thống điện hiện đại, việc đo lường dòng điện mà không làm gián đoạn vận hành là yêu cầu quan trọng. JP-46 Biến Dòng ILEC Split-Core 40×60mm Dạng Kẹp Hở là giải pháp tối ưu cho nhu cầu này nhờ thiết kế kẹp hở linh hoạt.
Thiết bị cho phép mở lõi và kẹp trực tiếp vào dây dẫn hoặc thanh cái mà không cần tháo dây hay cắt nguồn điện. Điều này giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm rủi ro và đặc biệt phù hợp với các hệ thống đang hoạt động liên tục.
Với kích thước cửa sổ 40×60mm, JP-46 phù hợp cho nhiều loại cáp và busbar trong các hệ thống điện công nghiệp, tủ điện và trạm phân phối.

Điểm nổi bật
-
Thiết kế kẹp hở (Split-Core) – lắp đặt không cần ngắt điện
-
Kích thước cửa sổ 40×60mm – phù hợp cáp và thanh cái lớn
-
Dải tỷ số rộng từ 250/5A đến 3200/5A
-
Độ chính xác cao (Class 0.5 / 1.0)
-
Vỏ nhựa chống cháy V0 – an toàn và bền bỉ
-
Khả năng chịu quá tải tốt, vận hành ổn định
Ứng dụng thực tế
-
Tủ điện công nghiệp, hệ thống phân phối điện
-
Trạm biến áp, nhà máy sản xuất, trung tâm dữ liệu
-
Hệ thống đo lường điện năng, giám sát tải
-
Kết nối với ampe kế, đồng hồ đa năng, PLC
-
Hệ thống SCADA, BMS, giám sát năng lượng

Vì sao nên chọn JP-46 biến dòng ILEC
JP-46 mang lại sự linh hoạt tối đa trong thi công và vận hành hệ thống điện. Với thiết kế tối ưu, sản phẩm giúp giảm chi phí lắp đặt, rút ngắn thời gian triển khai và đảm bảo an toàn cho hệ thống đang hoạt động.
Bên cạnh đó, thiết bị đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao trong môi trường công nghiệp khắt khe.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | JP-46 |
| Kiểu | Split-Core (kẹp hở) |
| Kích thước cửa sổ | 40 × 60 mm |
| Tỷ số biến dòng | 250/5A – 3200/5A |
| Cấp chính xác | 0.5 / 1.0 |
| Công suất tải | 2.5 – 5 VA |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Điện áp cách điện | 0.72 kV AC |
| Dòng chịu quá tải | Ith ≈ 60×In, Idyn ≈ 2.5×Ith |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +50°C |
| Vật liệu vỏ | Nhựa chống cháy V0 |
| Tiêu chuẩn | IEC 60044-1, IEC 61869-2 |

There are no reviews yet.