JP-23 Biến Dòng ILEC Split-Core Kẹp Hở 20×30mm
JP-23 Biến Dòng ILEC Split-Core 20×30mm là dòng CT kẹp hở nhỏ gọn, dễ lắp đặt trực tiếp lên cáp hoặc thanh cái mà không cần ngắt điện. Hỗ trợ nhiều tỷ số từ 50/5A đến 250/5A, độ chính xác cao, phù hợp cho hệ thống đo lường và giám sát điện.
Product Description
Trong các hệ thống điện cần lắp đặt nhanh và không gián đoạn vận hành, biến dòng kẹp hở là giải pháp tối ưu. JP-23 Biến Dòng ILEC Split-Core Kẹp Hở 20×30mm được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho các ứng dụng đo dòng ở mức thấp đến trung bình.
Với cơ chế mở lõi linh hoạt, thiết bị cho phép kẹp trực tiếp vào dây dẫn hoặc thanh cái mà không cần tháo dây hay ngắt nguồn điện. Điều này giúp tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo an toàn trong quá trình lắp đặt.
Kích thước cửa sổ 20×30mm phù hợp cho các loại cáp phổ biến trong tủ điện dân dụng và công nghiệp nhẹ, giúp JP-23 trở thành lựa chọn linh hoạt cho nhiều hệ thống khác nhau.

Điểm nổi bật
-
Thiết kế kẹp hở (Split-Core) – không cần ngắt điện khi lắp đặt
-
Kích thước nhỏ gọn 20×30mm – phù hợp nhiều loại cáp
-
Dải tỷ số phổ biến từ 50/5A đến 250/5A
-
Độ chính xác cao (Class 0.5 / 1.0)
-
Vỏ nhựa chống cháy V0 – an toàn và bền bỉ
-
Tương thích với nhiều thiết bị đo và giám sát
Ứng dụng thực tế
-
Tủ điện dân dụng và công nghiệp nhẹ
-
Đo dòng điện cho ampe kế, đồng hồ đo điện năng
-
Hệ thống giám sát năng lượng, SCADA, BMS
-
Tích hợp PLC, thiết bị điều khiển tự động
-
Ứng dụng trong trạm điện nhỏ, hệ thống phân phối

Vì sao nên chọn JP-23 biến dòng ILEC
JP-23 là giải pháp hiệu quả cho các hệ thống cần đo dòng nhưng hạn chế về không gian lắp đặt. Thiết kế nhỏ gọn kết hợp với khả năng lắp đặt nhanh giúp giảm chi phí thi công và thời gian triển khai.
Ngoài ra, sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy trong suốt quá trình vận hành.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | JP-23 |
| Kiểu | Split-Core (kẹp hở) |
| Kích thước cửa sổ | 20 × 30 mm |
| Tỷ số biến dòng | 50/5A – 250/5A |
| Cấp chính xác | 0.5 / 1.0 |
| Công suất tải | 1.5 – 7.5 VA |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Điện áp cách điện | 0.72 kV AC (1 phút) |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +50°C |
| Vật liệu vỏ | Nhựa chống cháy V0 |
| Tiêu chuẩn | IEC 60044-1, IEC 61869-2 |

There are no reviews yet.